закономе́рность
Dấu sắc trên закономе́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закономе́рность nghĩa là tính quy luật, hợp quy luật.
Nghĩa của закономе́рность
Danh từ
- Tính quy luật, hợp quy luật.
- закономерность разви́тия о́бществаtính quy luật của sự phát triển xã hội
Biến cách của закономе́рность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | закономе́рность | закономе́рности |
| Sinh cách кого? чего? | закономе́рности | закономе́рностей |
| Tặng cách кому? чему? | закономе́рности | закономе́рностям |
| Đối cách кого? что? | закономе́рность | закономе́рности |
| Công cụ cách кем? чем? | закономе́рностью | закономе́рностями |
| Giới cách о ком? о чём? | закономе́рности | закономе́рностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
закономерность nghĩa là gì?
закономерность (danh từ) nghĩa là tính quy luật, hợp quy luật.
закономерность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закономе́рность (phiên âm Latinh zakonomérnostʹ, IPA [zəkənɐˈmʲernəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.