TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закономе́рный

zakonomérnyj[zəkənɐˈmʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên закономе́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

закономе́рный nghĩa là hợp quy luật, đúng quy luật.

Nghĩa của закономе́рный

Tính từ

  1. Hợp quy luật, đúng quy luật, theo quy luật.
    • закономе́рное явле́ниеhiện tượng hợp quy luật
    • исто́рия как закономе́рный проце́ссlịch sử như là một quá trình hợp quy luật
    • э́то вполне́ закономе́рноviệc này hoàn toàn hợp quy luật

Biến cách của закономе́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзакономе́рныйзакономе́рноезакономе́рнаязакономе́рные
Sinh cáchзакономе́рногозакономе́рногозакономе́рнойзакономе́рных
Tặng cáchзакономе́рномузакономе́рномузакономе́рнойзакономе́рным
Đối cáchзакономе́рный / закономе́рногозакономе́рноезакономе́рнуюзакономе́рные / закономе́рных
Công cụ cáchзакономе́рнымзакономе́рнымзакономе́рнойзакономе́рными
Giới cáchзакономе́рномзакономе́рномзакономе́рнойзакономе́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của закономе́рный

So sánh hơn(по)закономе́рнее

Câu hỏi thường gặp

закономерный nghĩa là gì?

закономерный (tính từ) nghĩa là hợp quy luật, đúng quy luật.

закономерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закономе́рный (phiên âm Latinh zakonomérnyj, IPA [zəkənɐˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.