закономе́рный
Dấu sắc trên закономе́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закономе́рный nghĩa là hợp quy luật, đúng quy luật.
Nghĩa của закономе́рный
Tính từ
- Hợp quy luật, đúng quy luật, theo quy luật.
- закономе́рное явле́ниеhiện tượng hợp quy luật
- исто́рия как закономе́рный проце́ссlịch sử như là một quá trình hợp quy luật
- э́то вполне́ закономе́рноviệc này hoàn toàn hợp quy luật
Biến cách của закономе́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | закономе́рный | закономе́рное | закономе́рная | закономе́рные |
| Sinh cách | закономе́рного | закономе́рного | закономе́рной | закономе́рных |
| Tặng cách | закономе́рному | закономе́рному | закономе́рной | закономе́рным |
| Đối cách | закономе́рный / закономе́рного | закономе́рное | закономе́рную | закономе́рные / закономе́рных |
| Công cụ cách | закономе́рным | закономе́рным | закономе́рной | закономе́рными |
| Giới cách | закономе́рном | закономе́рном | закономе́рной | закономе́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của закономе́рный
| So sánh hơn | (по)закономе́рнее |
Câu hỏi thường gặp
закономерный nghĩa là gì?
закономерный (tính từ) nghĩa là hợp quy luật, đúng quy luật.
закономерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закономе́рный (phiên âm Latinh zakonomérnyj, IPA [zəkənɐˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.