законоположе́ние
Dấu sắc trên законоположе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
законоположе́ние nghĩa là pháp quy.
Nghĩa của законоположе́ние
Danh từ
- Pháp quy.
Biến cách của законоположе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | законоположе́ние | законоположе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | законоположе́ния | законоположе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | законоположе́нию | законоположе́ниям |
| Đối cách кого? что? | законоположе́ние | законоположе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | законоположе́нием | законоположе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | законоположе́нии | законоположе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
законоположение nghĩa là gì?
законоположение (danh từ) nghĩa là pháp quy.
законоположение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là законоположе́ние (phiên âm Latinh zakonopoložénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.