законопрое́кт
Dấu sắc trên законопрое́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
законопрое́кт nghĩa là bản dự luật, dự án luật.
Nghĩa của законопрое́кт
Danh từ
- Bản dự luật, dự án luật.
Biến cách của законопрое́кт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | законопрое́кт | законопрое́кты |
| Sinh cách кого? чего? | законопрое́кта | законопрое́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | законопрое́кту | законопрое́ктам |
| Đối cách кого? что? | законопрое́кт | законопрое́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | законопрое́ктом | законопрое́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | законопрое́кте | законопрое́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
законопроект nghĩa là gì?
законопроект (danh từ) nghĩa là bản dự luật, dự án luật.
законопроект đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là законопрое́кт (phiên âm Latinh zakonoproékt, IPA [zɐˌkonəprɐˈɛkt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.