TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зако́нченный

zakónčennyj[zɐˈkonʲt͡ɕɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зако́нченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зако́нченный nghĩa là trọn vẹn, đầy đủ, thành thục, thành thạo.

Nghĩa của зако́нченный

Tính từ

  1. обладающий целостностью Trọn vẹn, đầy đủ, hoàn chỉnh, toàn vẹn, hoàn toàn.
    • зако́нченная мысльtư tưởng hoàn chỉnh (trọn vẹn)
    • зако́нченное образова́ниеnền học vấn hoàn chỉnh (trọn vẹn, đầy đủ)
  2. достигший совершенства Thành thục, thành thạo, lão luyện.
    • зако́нченный худо́жникhọa sĩ thành thục (lão luyện)
  3. khẩu ngữ полный, абсолютный Chính cống, hoàn toàn.
    • зако́нченный негодя́йtên vô lại chính cống

Biến cách của зако́нченный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзако́нченныйзако́нченноезако́нченнаязако́нченные
Sinh cáchзако́нченногозако́нченногозако́нченнойзако́нченных
Tặng cáchзако́нченномузако́нченномузако́нченнойзако́нченным
Đối cáchзако́нченный / зако́нченногозако́нченноезако́нченнуюзако́нченные / зако́нченных
Công cụ cáchзако́нченнымзако́нченнымзако́нченнойзако́нченными
Giới cáchзако́нченномзако́нченномзако́нченнойзако́нченных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của зако́нченный

Câu ví dụ với зако́нченный

  • Мы хотим видеть законченные предложения. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3874674
  • Наш дом будет закончен через три месяца. Sẽ mất 3 tháng cho tới lúc căn nhà hoàn thiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13669620
  • Мост был закончен в срок. Cây cầu được hoàn thành đúng tiến độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885947
  • Нам нужны законченные предложения. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #611505
  • Мы хотим законченные предложения. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2900250
  • Мост был закончен вовремя. Cây cầu được hoàn thành đúng tiến độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885948
  • Пройдёт три месяца, прежде чем наш дом будет закончен. Sẽ mất 3 tháng cho tới lúc căn nhà hoàn thiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13669619

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

законченный nghĩa là gì?

законченный (tính từ) nghĩa là trọn vẹn, đầy đủ, thành thục, thành thạo.

законченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зако́нченный (phiên âm Latinh zakónčennyj, IPA [zɐˈkonʲt͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.