зако́нченный
Dấu sắc trên зако́нченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зако́нченный nghĩa là trọn vẹn, đầy đủ, thành thục, thành thạo.
Nghĩa của зако́нченный
Tính từ
- обладающий целостностью Trọn vẹn, đầy đủ, hoàn chỉnh, toàn vẹn, hoàn toàn.
- зако́нченная мысльtư tưởng hoàn chỉnh (trọn vẹn)
- зако́нченное образова́ниеnền học vấn hoàn chỉnh (trọn vẹn, đầy đủ)
- достигший совершенства Thành thục, thành thạo, lão luyện.
- зако́нченный худо́жникhọa sĩ thành thục (lão luyện)
- khẩu ngữ полный, абсолютный Chính cống, hoàn toàn.
- зако́нченный негодя́йtên vô lại chính cống
Biến cách của зако́нченный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зако́нченный | зако́нченное | зако́нченная | зако́нченные |
| Sinh cách | зако́нченного | зако́нченного | зако́нченной | зако́нченных |
| Tặng cách | зако́нченному | зако́нченному | зако́нченной | зако́нченным |
| Đối cách | зако́нченный / зако́нченного | зако́нченное | зако́нченную | зако́нченные / зако́нченных |
| Công cụ cách | зако́нченным | зако́нченным | зако́нченной | зако́нченными |
| Giới cách | зако́нченном | зако́нченном | зако́нченной | зако́нченных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của зако́нченный
Câu ví dụ với зако́нченный
- Мы хотим видеть законченные предложения. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3874674
- Наш дом будет закончен через три месяца. Sẽ mất 3 tháng cho tới lúc căn nhà hoàn thiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13669620
- Мост был закончен в срок. Cây cầu được hoàn thành đúng tiến độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885947
- Нам нужны законченные предложения. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #611505
- Мы хотим законченные предложения. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2900250
- Мост был закончен вовремя. Cây cầu được hoàn thành đúng tiến độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885948
- Пройдёт три месяца, прежде чем наш дом будет закончен. Sẽ mất 3 tháng cho tới lúc căn nhà hoàn thiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13669619
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
законченный nghĩa là gì?
законченный (tính từ) nghĩa là trọn vẹn, đầy đủ, thành thục, thành thạo.
законченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зако́нченный (phiên âm Latinh zakónčennyj, IPA [zɐˈkonʲt͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.