TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

законтрактовать

thể hoàn thành
zakontraktovatʹ giọng máy của trình duyệt

законтрактовать nghĩa là ký hợp đồng, ký giao kèo.

Nghĩa của законтрактовать

Động từ

  1. Ký hợp đồng, ký giao kèo. + đối cách
    • законтра́ктовать помеще́ниеký hợp đồng thuê nhà

Câu hỏi thường gặp

законтрактовать nghĩa là gì?

законтрактовать (động từ) nghĩa là ký hợp đồng, ký giao kèo.

законтрактовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là законтрактовать (phiên âm Latinh zakontraktovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.