закопте́лый
Dấu sắc trên закопте́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закопте́лый nghĩa là bị ám khói, phủ muội.
Nghĩa của закопте́лый
Nghĩa lấy theo mục закопчённый.
Tính từ
- Bị ám khói, phủ muội, phủ bồ hóng, phủ mồ hóng.
Biến cách của закопте́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | закопте́лый | закопте́лое | закопте́лая | закопте́лые |
| Sinh cách | закопте́лого | закопте́лого | закопте́лой | закопте́лых |
| Tặng cách | закопте́лому | закопте́лому | закопте́лой | закопте́лым |
| Đối cách | закопте́лый | закопте́лое | закопте́лую | закопте́лые |
| Công cụ cách | закопте́лым | закопте́лым | закопте́лой | закопте́лыми |
| Giới cách | закопте́лом | закопте́лом | закопте́лой | закопте́лых |
| Dạng ngắn | закопте́л | закопте́ло | закопте́ла | закопте́лы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
закоптелый nghĩa là gì?
закоптелый (tính từ) nghĩa là bị ám khói, phủ muội.
закоптелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закопте́лый (phiên âm Latinh zakoptélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.