TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закорене́лый

zakorenélyj[zəkərʲɪˈnʲeɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên закорене́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

закорене́лый nghĩa là thâm căn cố đế, nhiễm, bất trị, nặng căn.

Nghĩa của закорене́лый

Tính từ

  1. укоренившийся Thâm căn cố đế, [bị, đã] nhiễm, lâu, lâu ngày, ăn sâu, thành cố tật.
    • закорене́лая привы́чкаcố tật, thói quen lâu ngày
  2. упорный, неисправимый Bất trị, nặng căn, không sửa được.
    • закорене́лый престу́пникtên tội phạm bất trị
    • закорене́лый кури́льщикngười nghiện hút nặng căn

Biến cách của закорене́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзакорене́лыйзакорене́лоезакорене́лаязакорене́лые
Sinh cáchзакорене́логозакорене́логозакорене́лойзакорене́лых
Tặng cáchзакорене́ломузакорене́ломузакорене́лойзакорене́лым
Đối cáchзакорене́лый / закорене́логозакорене́лоезакорене́луюзакорене́лые / закорене́лых
Công cụ cáchзакорене́лымзакорене́лымзакорене́лойзакорене́лыми
Giới cáchзакорене́ломзакорене́ломзакорене́лойзакорене́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

закоренелый nghĩa là gì?

закоренелый (tính từ) nghĩa là thâm căn cố đế, nhiễm, bất trị, nặng căn.

закоренелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закорене́лый (phiên âm Latinh zakorenélyj, IPA [zəkərʲɪˈnʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.