закоптиться
thể chưa hoàn thành
zakoptitʹsja
giọng máy của trình duyệt
закоптиться nghĩa là ám khói, phủ muội, xông khói, hun khói.
Nghĩa của закоптиться
Động từ
- покрыться копотью [bị] ám khói, phủ muội, phủ bồ hóng, phủ mồ hóng.
- о рыбеб, мясе [được, bị] xông khói, hun khói.
Câu hỏi thường gặp
закоптиться nghĩa là gì?
закоптиться (động từ) nghĩa là ám khói, phủ muội, xông khói, hun khói.
закоптиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закоптиться (phiên âm Latinh zakoptitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.