закосне́лый
Dấu sắc trên закосне́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закосне́лый nghĩa là thâm căn cố đế, nhiễm lâu ngày, hủ lậu.
Nghĩa của закосне́лый
Tính từ
- застарелый Thâm căn cố đế, [bị, đã] nhiễm lâu ngày.
- отсталый Hủ lậu.
- закосне́лое неве́жество[sự] dốt nát thâm căn cố đế
- неисправимый Bất trị, nặng căn, không sửa được.
Biến cách của закосне́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | закосне́лый | закосне́лое | закосне́лая | закосне́лые |
| Sinh cách | закосне́лого | закосне́лого | закосне́лой | закосне́лых |
| Tặng cách | закосне́лому | закосне́лому | закосне́лой | закосне́лым |
| Đối cách | закосне́лый | закосне́лое | закосне́лую | закосне́лые |
| Công cụ cách | закосне́лым | закосне́лым | закосне́лой | закосне́лыми |
| Giới cách | закосне́лом | закосне́лом | закосне́лой | закосне́лых |
| Dạng ngắn | закосне́л | закосне́ло | закосне́ла | закосне́лы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
закоснелый nghĩa là gì?
закоснелый (tính từ) nghĩa là thâm căn cố đế, nhiễm lâu ngày, hủ lậu.
закоснелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закосне́лый (phiên âm Latinh zakosnélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.