TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закосне́лый

zakosnélyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên закосне́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

закосне́лый nghĩa là thâm căn cố đế, nhiễm lâu ngày, hủ lậu.

Nghĩa của закосне́лый

Tính từ

  1. застарелый Thâm căn cố đế, [bị, đã] nhiễm lâu ngày.
  2. отсталый Hủ lậu.
    • закосне́лое неве́жество[sự] dốt nát thâm căn cố đế
  3. неисправимый Bất trị, nặng căn, không sửa được.

Biến cách của закосне́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзакосне́лыйзакосне́лоезакосне́лаязакосне́лые
Sinh cáchзакосне́логозакосне́логозакосне́лойзакосне́лых
Tặng cáchзакосне́ломузакосне́ломузакосне́лойзакосне́лым
Đối cáchзакосне́лыйзакосне́лоезакосне́луюзакосне́лые
Công cụ cáchзакосне́лымзакосне́лымзакосне́лойзакосне́лыми
Giới cáchзакосне́ломзакосне́ломзакосне́лойзакосне́лых
Dạng ngắnзакосне́лзакосне́лозакосне́лазакосне́лы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

закоснелый nghĩa là gì?

закоснелый (tính từ) nghĩa là thâm căn cố đế, nhiễm lâu ngày, hủ lậu.

закоснелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закосне́лый (phiên âm Latinh zakosnélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.