закоренеть
thể chưa hoàn thành
zakorenetʹ
giọng máy của trình duyệt
закоренеть nghĩa là ăn sâu, thành cố tật, thâm nhiễm, nhiễm sâu.
Nghĩa của закоренеть
Động từ
- укорениться Ăn sâu, thành cố tật, thâm căn cố đế.
- стать упорным Thâm nhiễm, nhiễm sâu, không sửa được. в + giới cách
- закорене́ть в предрассу́дкахthâm nhiễm (nhiễm sâu) những thành kiến
Câu hỏi thường gặp
закоренеть nghĩa là gì?
закоренеть (động từ) nghĩa là ăn sâu, thành cố tật, thâm nhiễm, nhiễm sâu.
закоренеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закоренеть (phiên âm Latinh zakorenetʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.