закоу́лок
Dấu sắc trên закоу́лок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закоу́лок nghĩa là ngõ hẻm, ngõ cụt, xó xỉnh, xó nhà.
Nghĩa của закоу́лок
Danh từ
- переулок Ngõ hẻm, ngõ cụt, ngõ tối.
- уголок Xó xỉnh, xó nhà.
Biến cách của закоу́лок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | закоу́лок | закоу́лки |
| Sinh cách кого? чего? | закоу́лка | закоу́лков |
| Tặng cách кому? чему? | закоу́лку | закоу́лкам |
| Đối cách кого? что? | закоу́лок | закоу́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | закоу́лком | закоу́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | закоу́лке | закоу́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
закоулок nghĩa là gì?
закоулок (danh từ) nghĩa là ngõ hẻm, ngõ cụt, xó xỉnh, xó nhà.
закоулок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закоу́лок (phiên âm Latinh zakoúlok, IPA [zəkɐˈuɫək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.