закра́ина
giống cáibất động vật
zakráina
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên закра́ина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закра́ина nghĩa là cạnh, mép.
Nghĩa của закра́ина
Danh từ
- Cạnh, mép, bờ, gò.
Biến cách của закра́ина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | закра́ина | закра́ины |
| Sinh cách кого? чего? | закра́ины | закра́ин |
| Tặng cách кому? чему? | закра́ине | закра́инам |
| Đối cách кого? что? | закра́ину | закра́ины |
| Công cụ cách кем? чем? | закра́иной | закра́инами |
| Giới cách о ком? о чём? | закра́ине | закра́инах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
закраина nghĩa là gì?
закраина (danh từ) nghĩa là cạnh, mép.
закраина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закра́ина (phiên âm Latinh zakráina); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.