закрепи́тель
Dấu sắc trên закрепи́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закрепи́тель nghĩa là thuốc định hình, thuốc định ảnh.
Nghĩa của закрепи́тель
Danh từ
- Thuốc định hình, thuốc định ảnh, thuốc hãm hình.
Biến cách của закрепи́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | закрепи́тель | закрепи́тели |
| Sinh cách кого? чего? | закрепи́теля | закрепи́телей |
| Tặng cách кому? чему? | закрепи́телю | закрепи́телям |
| Đối cách кого? что? | закрепи́тель | закрепи́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | закрепи́телем | закрепи́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | закрепи́теле | закрепи́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với закрепи́тель
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
закрепитель nghĩa là gì?
закрепитель (danh từ) nghĩa là thuốc định hình, thuốc định ảnh.
закрепитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закрепи́тель (phiên âm Latinh zakrepítelʹ, IPA [zəkrʲɪˈpʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.