TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закройщица

giống cái
zakrojščica giọng máy của trình duyệt

закройщица nghĩa là ngườinữ thợ cắt, thợ cắt y phục.

Nghĩa của закройщица

Danh từ

  1. Ngườinữ thợ cắt, thợ cắt y phục, thợ cắt giày dép.

Câu hỏi thường gặp

закройщица nghĩa là gì?

закройщица (danh từ) nghĩa là ngườinữ thợ cắt, thợ cắt y phục.

закройщица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закройщица (phiên âm Latinh zakrojščica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.