TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закруглённый

zakrugljónnyj[zəkrʊˈɡlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

закруглённый nghĩa là tròn góc, lượn tròn.

Nghĩa của закруглённый

Tính từ

  1. Tròn góc, lượn tròn, tròn.

Biến cách của закруглённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзакруглённыйзакруглённоезакруглённаязакруглённые
Sinh cáchзакруглённогозакруглённогозакруглённойзакруглённых
Tặng cáchзакруглённомузакруглённомузакруглённойзакруглённым
Đối cáchзакруглённый / закруглённогозакруглённоезакруглённуюзакруглённые / закруглённых
Công cụ cáchзакруглённымзакруглённымзакруглённойзакруглёнными
Giới cáchзакруглённомзакруглённомзакруглённойзакруглённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

закруглённый nghĩa là gì?

закруглённый (tính từ) nghĩa là tròn góc, lượn tròn.

закруглённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закруглённый (phiên âm Latinh zakrugljónnyj, IPA [zəkrʊˈɡlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.