закруглённый
zakrugljónnyj[zəkrʊˈɡlʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
закруглённый nghĩa là tròn góc, lượn tròn.
Nghĩa của закруглённый
Tính từ
- Tròn góc, lượn tròn, tròn.
Biến cách của закруглённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | закруглённый | закруглённое | закруглённая | закруглённые |
| Sinh cách | закруглённого | закруглённого | закруглённой | закруглённых |
| Tặng cách | закруглённому | закруглённому | закруглённой | закруглённым |
| Đối cách | закруглённый / закруглённого | закруглённое | закруглённую | закруглённые / закруглённых |
| Công cụ cách | закруглённым | закруглённым | закруглённой | закруглёнными |
| Giới cách | закруглённом | закруглённом | закруглённой | закруглённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
закруглённый nghĩa là gì?
закруглённый (tính từ) nghĩa là tròn góc, lượn tròn.
закруглённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закруглённый (phiên âm Latinh zakrugljónnyj, IPA [zəkrʊˈɡlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.