закули́сный
Dấu sắc trên закули́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закули́сный nghĩa là ở hậu trường, sau sân khấu.
Nghĩa của закули́сный
Tính từ
- Ở hậu trường, sau sân khấu.
- nghĩa bóng Lén lút, ngấm ngầm, bí mật.
- закули́сные перегово́рыcuộc đàm phán lén lút
- закули́сные интри́гиnhững âm mưu ngấm ngầm
Biến cách của закули́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | закули́сный | закули́сное | закули́сная | закули́сные |
| Sinh cách | закули́сного | закули́сного | закули́сной | закули́сных |
| Tặng cách | закули́сному | закули́сному | закули́сной | закули́сным |
| Đối cách | закули́сный / закули́сного | закули́сное | закули́сную | закули́сные / закули́сных |
| Công cụ cách | закули́сным | закули́сным | закули́сной | закули́сными |
| Giới cách | закули́сном | закули́сном | закули́сной | закули́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
закулисный nghĩa là gì?
закулисный (tính từ) nghĩa là ở hậu trường, sau sân khấu.
закулисный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закули́сный (phiên âm Latinh zakulísnyj, IPA [zəkʊˈlʲisnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.