TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закупи́ть

thể hoàn thành
zakupítʹ[zəkʊˈpʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên закупи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

закупи́ть nghĩa là mua trữ, mua trữ sẵn.

Nghĩa của закупи́ть

Thể hoàn thành của закупа́ть.

Động từ

  1. Mua trữ, mua trữ sẵn, mua dự trữ.

Cặp thể của закупи́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ закупи́ть

NgôiTương lai
язакуплю́
тызаку́пишь
он / она́ / оно́заку́пит
мызаку́пим
вызаку́пите
они́заку́пят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)закупи́л
Giống cái (она́)закупи́ла
Giống trung (оно́)закупи́ло
Số nhiều (они́)закупи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)закупи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)закупи́те

Câu hỏi thường gặp

закупить nghĩa là gì?

закупить (động từ) nghĩa là mua trữ, mua trữ sẵn.

закупить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закупи́ть (phiên âm Latinh zakupítʹ, IPA [zəkʊˈpʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.