заку́почный
Dấu sắc trên заку́почный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заку́почный nghĩa là thu mua.
Nghĩa của заку́почный
Tính từ
- Thuộc về mua, thu mua.
- закупо́чная цена́giá thu mua
- закупо́чный пунктtrạm thu mua
Biến cách của заку́почный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заку́почный | заку́почное | заку́почная | заку́почные |
| Sinh cách | заку́почного | заку́почного | заку́почной | заку́почных |
| Tặng cách | заку́почному | заку́почному | заку́почной | заку́почным |
| Đối cách | заку́почный / заку́почного | заку́почное | заку́почную | заку́почные / заку́почных |
| Công cụ cách | заку́почным | заку́почным | заку́почной | заку́почными |
| Giới cách | заку́почном | заку́почном | заку́почной | заку́почных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
закупочный nghĩa là gì?
закупочный (tính từ) nghĩa là thu mua.
закупочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заку́почный (phiên âm Latinh zakúpočnyj, IPA [zɐˈkupət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.