TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заку́почный

zakúpočnyj[zɐˈkupət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заку́почный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заку́почный nghĩa là thu mua.

Nghĩa của заку́почный

Tính từ

  1. Thuộc về mua, thu mua.
    • закупо́чная цена́giá thu mua
    • закупо́чный пунктtrạm thu mua

Biến cách của заку́почный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаку́почныйзаку́почноезаку́почнаязаку́почные
Sinh cáchзаку́почногозаку́почногозаку́почнойзаку́почных
Tặng cáchзаку́почномузаку́почномузаку́почнойзаку́почным
Đối cáchзаку́почный / заку́почногозаку́почноезаку́почнуюзаку́почные / заку́почных
Công cụ cáchзаку́почнымзаку́почнымзаку́почнойзаку́почными
Giới cáchзаку́почномзаку́почномзаку́почнойзаку́почных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

закупочный nghĩa là gì?

закупочный (tính từ) nghĩa là thu mua.

закупочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заку́почный (phiên âm Latinh zakúpočnyj, IPA [zɐˈkupət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.