за́лежь
Dấu sắc trên за́лежь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́лежь nghĩa là thân quặng, tầng quặng.
Nghĩa của за́лежь
Danh từ
- месторождение Thân quặng, tầng quặng, lớp quặng, khoáng thể, khoáng tầng, vỉa, mỏ.
- ру́дная залежьvỉa quặng, thân quặng
- за́лежи у́гля́mỏ than
- с.-х.đất bỏ hoang, ruộng bỏ hóa
Biến cách của за́лежь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́лежь | за́лежи |
| Sinh cách кого? чего? | за́лежи | за́лежей |
| Tặng cách кому? чему? | за́лежи | за́лежам |
| Đối cách кого? что? | за́лежь | за́лежи |
| Công cụ cách кем? чем? | за́лежью | за́лежами |
| Giới cách о ком? о чём? | за́лежи | за́лежах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
залежь nghĩa là gì?
залежь (danh từ) nghĩa là thân quặng, tầng quặng.
залежь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́лежь (phiên âm Latinh záležʹ, IPA [ˈzalʲɪʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.