заливно́й
zalivnój[zəlʲɪvˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên заливно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заливно́й nghĩa là đông.
Nghĩa của заливно́й
Tính từ
- о кушанье Đông.
- заливна́я ры́баcá đông
Biến cách của заливно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заливно́й | заливно́е | заливна́я | заливны́е |
| Sinh cách | заливно́го | заливно́го | заливно́й | заливны́х |
| Tặng cách | заливно́му | заливно́му | заливно́й | заливны́м |
| Đối cách | заливно́й / заливно́го | заливно́е | заливну́ю | заливны́е / заливны́х |
| Công cụ cách | заливны́м | заливны́м | заливно́й | заливны́ми |
| Giới cách | заливно́м | заливно́м | заливно́й | заливны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заливной nghĩa là gì?
заливной (tính từ) nghĩa là đông.
заливной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заливно́й (phiên âm Latinh zalivnój, IPA [zəlʲɪvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.