TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

залихва́тский

zalixvátskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên залихва́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

залихва́тский nghĩa là hiên ngang, ngang tàng.

Nghĩa của залихва́тский

Tính từ

  1. Hiên ngang, ngang tàng, hùng tráng.
    • залихва́тский видvẻ hiên ngang
    • залихва́тская пе́сняbài ca hùng tráng

Biến cách của залихва́тский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзалихва́тскийзалихва́тскоезалихва́тскаязалихва́тские
Sinh cáchзалихва́тскогозалихва́тскогозалихва́тскойзалихва́тских
Tặng cáchзалихва́тскомузалихва́тскомузалихва́тскойзалихва́тским
Đối cáchзалихва́тскийзалихва́тскоезалихва́тскуюзалихва́тские
Công cụ cáchзалихва́тскимзалихва́тскимзалихва́тскойзалихва́тскими
Giới cáchзалихва́тскомзалихва́тскомзалихва́тскойзалихва́тских
Dạng ngắn*залихва́тск*залихва́тско*залихва́тсказалихва́тски

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

залихватский nghĩa là gì?

залихватский (tính từ) nghĩa là hiên ngang, ngang tàng.

залихватский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là залихва́тский (phiên âm Latinh zalixvátskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.