залихва́тский
Dấu sắc trên залихва́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
залихва́тский nghĩa là hiên ngang, ngang tàng.
Nghĩa của залихва́тский
Tính từ
- Hiên ngang, ngang tàng, hùng tráng.
- залихва́тский видvẻ hiên ngang
- залихва́тская пе́сняbài ca hùng tráng
Biến cách của залихва́тский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | залихва́тский | залихва́тское | залихва́тская | залихва́тские |
| Sinh cách | залихва́тского | залихва́тского | залихва́тской | залихва́тских |
| Tặng cách | залихва́тскому | залихва́тскому | залихва́тской | залихва́тским |
| Đối cách | залихва́тский | залихва́тское | залихва́тскую | залихва́тские |
| Công cụ cách | залихва́тским | залихва́тским | залихва́тской | залихва́тскими |
| Giới cách | залихва́тском | залихва́тском | залихва́тской | залихва́тских |
| Dạng ngắn | *залихва́тск | *залихва́тско | *залихва́тска | залихва́тски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
залихватский nghĩa là gì?
залихватский (tính từ) nghĩa là hiên ngang, ngang tàng.
залихватский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là залихва́тский (phiên âm Latinh zalixvátskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.