зало́жница
Dấu sắc trên зало́жница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зало́жница nghĩa là con tin.
Nghĩa của зало́жница
Nghĩa lấy theo mục заложник.
Danh từ
- Con tin.
Biến cách của зало́жница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зало́жница | зало́жницы |
| Sinh cách кого? чего? | зало́жницы | зало́жниц |
| Tặng cách кому? чему? | зало́жнице | зало́жницам |
| Đối cách кого? что? | зало́жницу | зало́жниц |
| Công cụ cách кем? чем? | зало́жницей | зало́жницами |
| Giới cách о ком? о чём? | зало́жнице | зало́жницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
заложница nghĩa là gì?
заложница (danh từ) nghĩa là con tin.
заложница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зало́жница (phiên âm Latinh zalóžnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.