залы́сина
giống cáibất động vật
zalýsina[zɐˈɫɨsʲɪnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên залы́сина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
залы́сина nghĩa là chỗ hói trán.
Nghĩa của залы́сина
Danh từ
- Chỗ hói trán.
Biến cách của залы́сина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | залы́сина | залы́сины |
| Sinh cách кого? чего? | залы́сины | залы́син |
| Tặng cách кому? чему? | залы́сине | залы́синам |
| Đối cách кого? что? | залы́сину | залы́сины |
| Công cụ cách кем? чем? | залы́синой | залы́синами |
| Giới cách о ком? о чём? | залы́сине | залы́синах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
залысина nghĩa là gì?
залысина (danh từ) nghĩa là chỗ hói trán.
залысина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là залы́сина (phiên âm Latinh zalýsina, IPA [zɐˈɫɨsʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.