зама́лчивать
Dấu sắc trên зама́лчивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зама́лчивать nghĩa là ỉm đi, lờ đi.
Nghĩa của зама́лчивать
Động từ
- Ỉm... đi, lờ... đi, giấu... đi.
Chia động từ зама́лчивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | зама́лчиваю |
| ты | зама́лчиваешь |
| он / она́ / оно́ | зама́лчивает |
| мы | зама́лчиваем |
| вы | зама́лчиваете |
| они́ | зама́лчивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + замалчивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | зама́лчивал |
| Giống cái (она́) | зама́лчивала |
| Giống trung (оно́) | зама́лчивало |
| Số nhiều (они́) | зама́лчивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | зама́лчивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | зама́лчивайте |
Câu hỏi thường gặp
замалчивать nghĩa là gì?
замалчивать (động từ) nghĩa là ỉm đi, lờ đi.
замалчивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зама́лчивать (phiên âm Latinh zamálčivatʹ, IPA [zɐˈmaɫt͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.