TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

замара́шка

giống cáiđộng vật
zamaráška[zəmɐˈraʂkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên замара́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

замара́шка nghĩa là người nhơ bẩn, người bẩn thỉu.

Nghĩa của замара́шка

Danh từ

  1. Người nhơ bẩn, người bẩn thỉu; (о ребёнке) đứa trẻ nhơ bẩn, đứa trẻ bẩn thỉu.

Biến cách của замара́шка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?замара́шказамара́шки
Sinh cách кого? чего?замара́шкизамара́шек
Tặng cách кому? чему?замара́шкезамара́шкам
Đối cách кого? что?замара́шкузамара́шек
Công cụ cách кем? чем?замара́шкойзамара́шками
Giới cách о ком? о чём?замара́шкезамара́шках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với замара́шка

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

замарашка nghĩa là gì?

замарашка (danh từ) nghĩa là người nhơ bẩn, người bẩn thỉu.

замарашка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là замара́шка (phiên âm Latinh zamaráška, IPA [zəmɐˈraʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.