замени́мый
Dấu sắc trên замени́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
замени́мый nghĩa là thay thế được, thế được.
Nghĩa của замени́мый
Tính từ
- Thay thế được, thế được.
Biến cách của замени́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | замени́мый | замени́мое | замени́мая | замени́мые |
| Sinh cách | замени́мого | замени́мого | замени́мой | замени́мых |
| Tặng cách | замени́мому | замени́мому | замени́мой | замени́мым |
| Đối cách | замени́мый | замени́мое | замени́мую | замени́мые |
| Công cụ cách | замени́мым | замени́мым | замени́мой | замени́мыми |
| Giới cách | замени́мом | замени́мом | замени́мой | замени́мых |
| Dạng ngắn | замени́м | замени́мо | замени́ма | замени́мы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заменимый nghĩa là gì?
заменимый (tính từ) nghĩa là thay thế được, thế được.
заменимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là замени́мый (phiên âm Latinh zamenímyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.