замени́тель
Dấu sắc trên замени́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
замени́тель nghĩa là thế phẩm, vật thế.
Nghĩa của замени́тель
Danh từ
- Thế phẩm, vật thế, chất thế, vật thay thế.
- замени́тель ко́жиda giả, vật liệu thay da
Biến cách của замени́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | замени́тель | замени́тели |
| Sinh cách кого? чего? | замени́теля | замени́телей |
| Tặng cách кому? чему? | замени́телю | замени́телям |
| Đối cách кого? что? | замени́тель | замени́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | замени́телем | замени́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | замени́теле | замени́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заменитель nghĩa là gì?
заменитель (danh từ) nghĩa là thế phẩm, vật thế.
заменитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là замени́тель (phiên âm Latinh zamenítelʹ, IPA [zəmʲɪˈnʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.