заме́р
giống đựcbất động vật
zamér[zɐˈmʲer]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên заме́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заме́р nghĩa là sự đo, đo lường.
Nghĩa của заме́р
Danh từ
- Sự đo, đo lường.
Biến cách của заме́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заме́р | заме́ры |
| Sinh cách кого? чего? | заме́ра | заме́ров |
| Tặng cách кому? чему? | заме́ру | заме́рам |
| Đối cách кого? что? | заме́р | заме́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | заме́ром | заме́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | заме́ре | заме́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
замер nghĩa là gì?
замер (danh từ) nghĩa là sự đo, đo lường.
замер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заме́р (phiên âm Latinh zamér, IPA [zɐˈmʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.