TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заменя́ть

thể chưa hoàn thành
zamenjátʹ[zəmʲɪˈnʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заменя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заменя́ть nghĩa là thay thế, đổi, thay.

Nghĩa của заменя́ть

Động từ

  1. В Т Thay thế, đổi, thay, thế.
    • заменя́ть мета́лл пластма́ссойthay thế kim loại bằng chất dẻo
  2. замещать Thay, thay thế, thay chân, thế chân, thay phiên. + đối cách
    • он заме́нит отсу́тствующего това́рищаanh ta thay (thay thế cho) đồng chí đi vắng
    • она́ заменя́ла сиро́там матьđối với nhứng đứa trẻ mồ côi chị ta đã thành người mẹ
    • па́вших заме́нят но́вые бойны́những chiến sĩ mới sẽ thay thế nhưng người đã hi sinh

Cặp thể của заменя́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ заменя́ть

NgôiHiện tại
язаменя́ю
тызаменя́ешь
он / она́ / оно́заменя́ет
мызаменя́ем
вызаменя́ете
они́заменя́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заменять.

Quá khứ

Giống đực (он)заменя́л
Giống cái (она́)заменя́ла
Giống trung (оно́)заменя́ло
Số nhiều (они́)заменя́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)заменя́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)заменя́йте

Họ từ của заменя́ть

Câu hỏi thường gặp

заменять nghĩa là gì?

заменять (động từ) nghĩa là thay thế, đổi, thay.

заменять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заменя́ть (phiên âm Latinh zamenjátʹ, IPA [zəmʲɪˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.