TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

замерза́ние

giống trungbất động vật
zamerzánije[zəmʲɪrˈzanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên замерза́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

замерза́ние nghĩa là sự đông lại, đông đặc.

Nghĩa của замерза́ние

Danh từ

  1. Sự đông lại, đông đặc, đóng băng.
    • то́чка замерза́ния(vật lý) điểm đông, độ đông đặc
    • то́чка замерза́ния воды́(vật lý) điểm đóng băng, băng điểm
    • на то́чке замерза́ния= giẫm chân tại chỗ

Biến cách của замерза́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?замерза́ниезамерза́ния
Sinh cách кого? чего?замерза́ниязамерза́ний
Tặng cách кому? чему?замерза́ниюзамерза́ниям
Đối cách кого? что?замерза́ниезамерза́ния
Công cụ cách кем? чем?замерза́ниемзамерза́ниями
Giới cách о ком? о чём?замерза́ниизамерза́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của замерза́ние

Câu hỏi thường gặp

замерзание nghĩa là gì?

замерзание (danh từ) nghĩa là sự đông lại, đông đặc.

замерзание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là замерза́ние (phiên âm Latinh zamerzánije, IPA [zəmʲɪrˈzanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.