замести́тельство
Dấu sắc trên замести́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
замести́тельство nghĩa là sự tạm quyền.
Nghĩa của замести́тельство
Danh từ
- Sự tạm quyền.
Biến cách của замести́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | замести́тельство | замести́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | замести́тельства | замести́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | замести́тельству | замести́тельствам |
| Đối cách кого? что? | замести́тельство | замести́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | замести́тельством | замести́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | замести́тельстве | замести́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заместительство nghĩa là gì?
заместительство (danh từ) nghĩa là sự tạm quyền.
заместительство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là замести́тельство (phiên âm Latinh zamestítelʹstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.