TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

замета́ться

thể hoàn thành
zametátʹsja[zəmʲɪˈtat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên замета́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

замета́ться nghĩa là chạy lui chạy tới, chạy rối lên, giãy dụa, trằn trọc.

Nghĩa của замета́ться

Động từ

  1. начать метаться [bắt đầu] chạy lui chạy tới, chạy rối lên.
  2. забиться заворочаться [bắt đầu] giãy dụa, trằn trọc.
    • замета́ться по ко́мнатеbắt đầu chạy lui chạy tới trong phòng
    • замета́ться в посте́лиbắt đầu giãy dụa trên giường
    • замета́ться в отча́янииchạy cuống cuồng vì thất vọng

Chia động từ замета́ться

NgôiTương lai
язамечу́сь
тызаме́чешься
он / она́ / оно́заме́чется
мызаме́чемся
вызаме́четесь
они́заме́чутся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)замета́лся
Giống cái (она́)замета́лась
Giống trung (оно́)замета́лось
Số nhiều (они́)замета́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)замечи́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)замечи́тесь

Câu hỏi thường gặp

заметаться nghĩa là gì?

заметаться (động từ) nghĩa là chạy lui chạy tới, chạy rối lên, giãy dụa, trằn trọc.

заметаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là замета́ться (phiên âm Latinh zametátʹsja, IPA [zəmʲɪˈtat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.