заме́тить
Dấu sắc trên заме́тить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заме́тить nghĩa là thấy, nhận thấy, để ý, chú ý đến.
Nghĩa của заме́тить
Thể hoàn thành của замеча́ть.
Động từ
- Thấy, nhận thấy, trông thấy.
- Để ý, chú ý đến.
- Nhớ, nhớ lấy, ghi nhớ.
- Đánh dấu, ghi dấu, ghi nhớ.
- Nhận xét.
- Nhận thấy.
Cặp thể của заме́тить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ заме́тить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | заме́чу |
| ты | заме́тишь |
| он / она́ / оно́ | заме́тит |
| мы | заме́тим |
| вы | заме́тите |
| они́ | заме́тят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | заме́тил |
| Giống cái (она́) | заме́тила |
| Giống trung (оно́) | заме́тило |
| Số nhiều (они́) | заме́тили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | заме́ть |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | заме́тьте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với заме́тить
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với заме́тить
- Я этого не заметил. Tôi đã không nhận thấy nó.Tatoeba #5305041
- Никто, кроме Тома, этого не заметил. Không ai ngoài Tom đã để ý đến nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9210825
- Я не заметил, как она вышла. Tôi không để ý là cô ấy ra ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12682259
- Открыв холодильник, я заметил, что мясо испортилось. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1525120
- Том даже не заметил, что я там. Thậm chí Tom còn không để ý là tôi ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5478931
- Я это тоже заметил. Tôi cũng nhận ra điều đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2612538
- Я это тоже заметила. Tôi cũng nhận ra điều đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2612539
- Никто бы не заметил. Không ai sẽ chú ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4749674
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
заметить nghĩa là gì?
заметить (động từ) nghĩa là thấy, nhận thấy, để ý, chú ý đến.
заметить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заме́тить (phiên âm Latinh zamétitʹ, IPA [zɐˈmʲetʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.