замеша́тельство
Dấu sắc trên замеша́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
замеша́тельство nghĩa là sự lộn xộn, rối loạn.
Nghĩa của замеша́тельство
Danh từ
- Sự lộn xộn, rối loạn; (растерянность) [sự] luống cuống, bối rối, lúng túng; (смущение) [sự] ngượng nghịu, thẹn thùng, mắc cỡ.
- привести́ кого́-л. в замеша́тельствоlàm ai luống cuống (bối rối)
- прийти́ в замеша́тельство[bị] luống cuống, bối rối, lúng túng
Biến cách của замеша́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | замеша́тельство | замеша́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | замеша́тельства | замеша́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | замеша́тельству | замеша́тельствам |
| Đối cách кого? что? | замеша́тельство | замеша́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | замеша́тельством | замеша́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | замеша́тельстве | замеша́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
замешательство nghĩa là gì?
замешательство (danh từ) nghĩa là sự lộn xộn, rối loạn.
замешательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là замеша́тельство (phiên âm Latinh zamešátelʹstvo, IPA [zəmʲɪˈʂatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.