TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

замеша́тельство

giống trungbất động vật
zamešátelʹstvo[zəmʲɪˈʂatʲɪlʲstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên замеша́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

замеша́тельство nghĩa là sự lộn xộn, rối loạn.

Nghĩa của замеша́тельство

Danh từ

  1. Sự lộn xộn, rối loạn; (растерянность) [sự] luống cuống, bối rối, lúng túng; (смущение) [sự] ngượng nghịu, thẹn thùng, mắc cỡ.
    • привести́ кого́-л. в замеша́тельствоlàm ai luống cuống (bối rối)
    • прийти́ в замеша́тельство[bị] luống cuống, bối rối, lúng túng

Biến cách của замеша́тельство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?замеша́тельствозамеша́тельства
Sinh cách кого? чего?замеша́тельствазамеша́тельств
Tặng cách кому? чему?замеша́тельствузамеша́тельствам
Đối cách кого? что?замеша́тельствозамеша́тельства
Công cụ cách кем? чем?замеша́тельствомзамеша́тельствами
Giới cách о ком? о чём?замеша́тельствезамеша́тельствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

замешательство nghĩa là gì?

замешательство (danh từ) nghĩa là sự lộn xộn, rối loạn.

замешательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là замеша́тельство (phiên âm Latinh zamešátelʹstvo, IPA [zəmʲɪˈʂatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.