за́мкнутость
Dấu sắc trên за́мкнутость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́мкнутость nghĩa là kín đáo, không cởi mở.
Nghĩa của за́мкнутость
Danh từ
- необщительность [tính] kín đáo, không cởi mở.
Biến cách của за́мкнутость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́мкнутость | за́мкнутости |
| Sinh cách кого? чего? | за́мкнутости | за́мкнутостей |
| Tặng cách кому? чему? | за́мкнутости | за́мкнутостям |
| Đối cách кого? что? | за́мкнутость | за́мкнутости |
| Công cụ cách кем? чем? | за́мкнутостью | за́мкнутостями |
| Giới cách о ком? о чём? | за́мкнутости | за́мкнутостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
замкнутость nghĩa là gì?
замкнутость (danh từ) nghĩa là kín đáo, không cởi mở.
замкнутость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́мкнутость (phiên âm Latinh zámknutostʹ, IPA [ˈzamknʊtəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.