за́мкнутый
Dấu sắc trên за́мкнутый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́мкнутый nghĩa là biệt lập, riêng biệt, hẹp, hẹp hòi.
Nghĩa của за́мкнутый
Tính từ
- обособленный Biệt lập, riêng biệt, tách biệt.
- ограниченный Hẹp, hẹp hòi, hạn chế, thu hẹp.
- за́мкнутый кружо́жtổ hẹp
- вести́ за́мкнутую жизньsống ẩn dật, ẩn cư
- за́мкнутые валю́тно-финансовые зо́ныnhững khu vực tiền tệ tài chính riêng biệt
- за́мкнутая среда́môi trường biệt lập
- необщительный Kín đáo, không cởi mở.
- за́мкнутый хара́ктерtính kín đáo (không cởi mở)
- смыкающийся Kín, đóng kín.
- на́коротко за́мкнутыйbị đoản mạch
- за́мкнутая электри́ческая цепьmạch điện kín
Biến cách của за́мкнутый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | за́мкнутый | за́мкнутое | за́мкнутая | за́мкнутые |
| Sinh cách | за́мкнутого | за́мкнутого | за́мкнутой | за́мкнутых |
| Tặng cách | за́мкнутому | за́мкнутому | за́мкнутой | за́мкнутым |
| Đối cách | за́мкнутый / за́мкнутого | за́мкнутое | за́мкнутую | за́мкнутые / за́мкнутых |
| Công cụ cách | за́мкнутым | за́мкнутым | за́мкнутой | за́мкнутыми |
| Giới cách | за́мкнутом | за́мкнутом | за́мкнутой | за́мкнутых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với за́мкнутый
- Том очень замкнутый ребёнок. Tom là một đứa trẻ rất hướng nội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11597853
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
замкнутый nghĩa là gì?
замкнутый (tính từ) nghĩa là biệt lập, riêng biệt, hẹp, hẹp hòi.
замкнутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́мкнутый (phiên âm Latinh zámknutyj, IPA [ˈzamknʊtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.