TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

за́мкнутый

zámknutyj[ˈzamknʊtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên за́мкнутый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

за́мкнутый nghĩa là biệt lập, riêng biệt, hẹp, hẹp hòi.

Nghĩa của за́мкнутый

Tính từ

  1. обособленный Biệt lập, riêng biệt, tách biệt.
  2. ограниченный Hẹp, hẹp hòi, hạn chế, thu hẹp.
    • за́мкнутый кружо́жtổ hẹp
    • вести́ за́мкнутую жизньsống ẩn dật, ẩn cư
    • за́мкнутые валю́тно-финансовые зо́ныnhững khu vực tiền tệ tài chính riêng biệt
    • за́мкнутая среда́môi trường biệt lập
  3. необщительный Kín đáo, không cởi mở.
    • за́мкнутый хара́ктерtính kín đáo (không cởi mở)
  4. смыкающийся Kín, đóng kín.
    • на́коротко за́мкнутыйbị đoản mạch
    • за́мкнутая электри́ческая цепьmạch điện kín

Biến cách của за́мкнутый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchза́мкнутыйза́мкнутоеза́мкнутаяза́мкнутые
Sinh cáchза́мкнутогоза́мкнутогоза́мкнутойза́мкнутых
Tặng cáchза́мкнутомуза́мкнутомуза́мкнутойза́мкнутым
Đối cáchза́мкнутый / за́мкнутогоза́мкнутоеза́мкнутуюза́мкнутые / за́мкнутых
Công cụ cáchза́мкнутымза́мкнутымза́мкнутойза́мкнутыми
Giới cáchза́мкнутомза́мкнутомза́мкнутойза́мкнутых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với за́мкнутый

  • Том очень замкнутый ребёнок. Tom là một đứa trẻ rất hướng nội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11597853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

замкнутый nghĩa là gì?

замкнутый (tính từ) nghĩa là biệt lập, riêng biệt, hẹp, hẹp hòi.

замкнутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là за́мкнутый (phiên âm Latinh zámknutyj, IPA [ˈzamknʊtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.