за́мок
Dấu sắc trên за́мок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́мок nghĩa là lâu đài, khóa, ổ khóa.
Nghĩa của за́мок
Danh từ
- Lâu đài.
- Khóa, ổ khóa.
Biến cách của за́мок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́мок | за́мки |
| Sinh cách кого? чего? | за́мка | за́мков |
| Tặng cách кому? чему? | за́мку | за́мкам |
| Đối cách кого? что? | за́мок | за́мки |
| Công cụ cách кем? чем? | за́мком | за́мками |
| Giới cách о ком? о чём? | за́мке | за́мках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của за́мок
Câu ví dụ với за́мок
- На заднем плане этой картины находится замок. Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1434639
- Он вставил ключ в замок. Anh ấy tra chìa khóa vào ổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2656761
- Когда был построен замок? Lâu đài đã được xây vào lúc nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #466812
- Замок сломан. Ổ khoá hỏng rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3609054
- По замку нас провела пожилая дама. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13805815
- Пожилая дама провела нас по замку. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13805817
- На вершине горы стояли два замка и башня. Trên đỉnh núi có hai toà lâu đài và một toà tháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13880466
- Как зовут вампира, который живёт в замке в Трансильвании? Con ma cà rồng sống trong lâu đài ở Transylvania có tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924022
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
замок nghĩa là gì?
замок (danh từ) nghĩa là lâu đài, khóa, ổ khóa.
замок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́мок (phiên âm Latinh zámok, IPA [ˈzamək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.