ключ
ключ nghĩa là chìa khoá, khoá, mấu chốt, chìa khóa.
Nghĩa của ключ
Danh từ
- Chìa khoá, khoá, chìa.
- Mấu chốt, chìa khóa, bí quyết, giải pháp.
- Mỏ lết, cờ lê.
- Manh mối.
- Khóa của âm nhạc.
- Bộ thủ.
- Từ khóa, từ khoá.
- Nguồn.
Biến cách của ключ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | клю́ч | ключи́ |
| Sinh cách кого? чего? | ключа́ | ключе́й |
| Tặng cách кому? чему? | ключу́ | ключа́м |
| Đối cách кого? что? | клю́ч | ключи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ключо́м | ключа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ключе́ | ключа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ключ
Câu ví dụ với ключ
- Он вставил ключ в замочную скважину. Anh ấy tra chìa khóa vào ổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1722322
- Где ключ? А, он у тебя. Chìa khóa đâu rồi? À, bạn có rồi à. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2960259
- Вы убедились, что дверь заперта на ключ? Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2621725
- Он вставил ключ в замок. Anh ấy tra chìa khóa vào ổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2656761
- Она закрыла дверь на ключ. Cô ấy khoá cửa lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282361
- Джон достал из кармана ключ. John đã lấy chỉa khóa ra túi của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3960623
- Я дал ей свой ключ. Tôi đưa cô ấy chìa khoá của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13029819
- Я оставил ключ в вашем почтовом ящике. Tôi để chỉa khóa trong hộp thư của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13232002
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ключ nghĩa là gì?
ключ (danh từ) nghĩa là chìa khoá, khoá, mấu chốt, chìa khóa.
ключ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ключ (phiên âm Latinh ključ, IPA [klʲʉt͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.