за́морозки
Dấu sắc trên за́морозки chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́морозки nghĩa là cơn giá ban mai, lạnh trái mùa.
Nghĩa của за́морозки
Danh từ
- Cơn giá ban mai, lạnh trái mùa, sương giá.
- осе́нние за́морозкиsương giá mùa thu
- ночны́е за́морозки[cơn] giá ban đêm
- за́морозки на по́чвеsương giá trên đất
Biến cách của за́морозки (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́морозки |
| Sinh cách кого? чего? | за́морозков |
| Tặng cách кому? чему? | за́морозкам |
| Đối cách кого? что? | за́морозки |
| Công cụ cách кем? чем? | за́морозками |
| Giới cách о ком? о чём? | за́морозках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với за́морозки
- На следующей неделе могут быть заморозки. Nó có thể lạnh vào tuần tới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5532
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
заморозки nghĩa là gì?
заморозки (danh từ) nghĩa là cơn giá ban mai, lạnh trái mùa.
заморозки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́морозки (phiên âm Latinh zámorozki, IPA [ˈzamərəskʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.