TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

за́морозки

giống đựcbất động vật
zámorozki[ˈzamərəskʲɪ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên за́морозки chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

за́морозки nghĩa là cơn giá ban mai, lạnh trái mùa.

Nghĩa của за́морозки

Danh từ

  1. Cơn giá ban mai, lạnh trái mùa, sương giá.
    • осе́нние за́морозкиsương giá mùa thu
    • ночны́е за́морозки[cơn] giá ban đêm
    • за́морозки на по́чвеsương giá trên đất

Biến cách của за́морозки (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?за́морозки
Sinh cách кого? чего?за́морозков
Tặng cách кому? чему?за́морозкам
Đối cách кого? что?за́морозки
Công cụ cách кем? чем?за́морозками
Giới cách о ком? о чём?за́морозках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với за́морозки

  • На следующей неделе могут быть заморозки. Nó có thể lạnh vào tuần tới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5532

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

заморозки nghĩa là gì?

заморозки (danh từ) nghĩa là cơn giá ban mai, lạnh trái mùa.

заморозки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là за́морозки (phiên âm Latinh zámorozki, IPA [ˈzamərəskʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.