замо́рский
Dấu sắc trên замо́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
замо́рский nghĩa là hải ngoại.
Nghĩa của замо́рский
Tính từ
- Hải ngoại.
Biến cách của замо́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | замо́рский | замо́рское | замо́рская | замо́рские |
| Sinh cách | замо́рского | замо́рского | замо́рской | замо́рских |
| Tặng cách | замо́рскому | замо́рскому | замо́рской | замо́рским |
| Đối cách | замо́рский / замо́рского | замо́рское | замо́рскую | замо́рские / замо́рских |
| Công cụ cách | замо́рским | замо́рским | замо́рской | замо́рскими |
| Giới cách | замо́рском | замо́рском | замо́рской | замо́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заморский nghĩa là gì?
заморский (tính từ) nghĩa là hải ngoại.
заморский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là замо́рский (phiên âm Latinh zamórskij, IPA [zɐˈmorskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.