замо́рыш
Dấu sắc trên замо́рыш chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
замо́рыш nghĩa là người gầy còm.
Nghĩa của замо́рыш
Danh từ
- Người gầy còm; (о животном) con vật gầy còm.
Biến cách của замо́рыш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | замо́рыш | заморыши́ |
| Sinh cách кого? чего? | заморыша́ | заморыше́й |
| Tặng cách кому? чему? | заморышу́ | заморыша́м |
| Đối cách кого? что? | заморыша́ | заморыше́й |
| Công cụ cách кем? чем? | заморышо́м | заморыша́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | заморыше́ | заморыша́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
заморыш nghĩa là gì?
заморыш (danh từ) nghĩa là người gầy còm.
заморыш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là замо́рыш (phiên âm Latinh zamóryš, IPA [zɐˈmorɨʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.