TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заморённый

zamorjónnyj[zəmɐˈrʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

заморённый nghĩa là gầy yếu, yếu đuối.

Nghĩa của заморённый

Tính từ

  1. Gầy yếu, yếu đuối, lả lướt. suy nhược, kiệt sức.

Biến cách của заморённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаморённыйзаморённоезаморённаязаморённые
Sinh cáchзаморённогозаморённогозаморённойзаморённых
Tặng cáchзаморённомузаморённомузаморённойзаморённым
Đối cáchзаморённый / заморённогозаморённоезаморённуюзаморённые / заморённых
Công cụ cáchзаморённымзаморённымзаморённойзаморёнными
Giới cáchзаморённомзаморённомзаморённойзаморённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заморённый nghĩa là gì?

заморённый (tính từ) nghĩa là gầy yếu, yếu đuối.

заморённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заморённый (phiên âm Latinh zamorjónnyj, IPA [zəmɐˈrʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.