заморённый
zamorjónnyj[zəmɐˈrʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
заморённый nghĩa là gầy yếu, yếu đuối.
Nghĩa của заморённый
Tính từ
- Gầy yếu, yếu đuối, lả lướt. suy nhược, kiệt sức.
Biến cách của заморённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заморённый | заморённое | заморённая | заморённые |
| Sinh cách | заморённого | заморённого | заморённой | заморённых |
| Tặng cách | заморённому | заморённому | заморённой | заморённым |
| Đối cách | заморённый / заморённого | заморённое | заморённую | заморённые / заморённых |
| Công cụ cách | заморённым | заморённым | заморённой | заморёнными |
| Giới cách | заморённом | заморённом | заморённой | заморённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заморённый nghĩa là gì?
заморённый (tính từ) nghĩa là gầy yếu, yếu đuối.
заморённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заморённый (phiên âm Latinh zamorjónnyj, IPA [zəmɐˈrʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.