замполи́т
Dấu sắc trên замполи́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
замполи́т nghĩa là (замести́тель команди́ра по полити́ческой ча́сти) [chỉ huy] phó phụ trách công tác chính trị.
Nghĩa của замполи́т
Danh từ
- (замести́тель команди́ра по полити́ческой ча́сти) [chỉ huy] phó phụ trách công tác chính trị.
Biến cách của замполи́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | замполи́т | замполи́ты |
| Sinh cách кого? чего? | замполи́та | замполи́тов |
| Tặng cách кому? чему? | замполи́ту | замполи́там |
| Đối cách кого? что? | замполи́та | замполи́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | замполи́том | замполи́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | замполи́те | замполи́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
замполит nghĩa là gì?
замполит (danh từ) nghĩa là (замести́тель команди́ра по полити́ческой ча́сти) [chỉ huy] phó phụ trách công tác chính trị.
замполит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là замполи́т (phiên âm Latinh zampolít, IPA [zəmpɐˈlʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.