заму́жество
Dấu sắc trên заму́жество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заму́жество nghĩa là kết hôn, lấy chồng, đời làm vợ.
Nghĩa của заму́жество
Danh từ
- вступление в брак [sự] kết hôn, lấy chồng.
- пребывание в браке [cuộc] đời làm vợ.
Biến cách của заму́жество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заму́жество | заму́жества |
| Sinh cách кого? чего? | заму́жества | заму́жеств |
| Tặng cách кому? чему? | заму́жеству | заму́жествам |
| Đối cách кого? что? | заму́жество | заму́жества |
| Công cụ cách кем? чем? | заму́жеством | заму́жествами |
| Giới cách о ком? о чём? | заму́жестве | заму́жествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
замужество nghĩa là gì?
замужество (danh từ) nghĩa là kết hôn, lấy chồng, đời làm vợ.
замужество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заму́жество (phiên âm Latinh zamúžestvo, IPA [zɐˈmuʐɨstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.