TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

замыкающий

giống đực
zamykajuščij giọng máy của trình duyệt

замыкающий nghĩa là người đi cuối đoàn.

Nghĩa của замыкающий

Danh từ

  1. Người đi cuối đoàn.

Câu hỏi thường gặp

замыкающий nghĩa là gì?

замыкающий (danh từ) nghĩa là người đi cuối đoàn.

замыкающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là замыкающий (phiên âm Latinh zamykajuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.