за́мысел
Dấu sắc trên за́мысел chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́мысел nghĩa là ý định, dự định, kế hoạch phương án.
Nghĩa của за́мысел
Danh từ
- намерение Ý định, dự định, ý đồ, chủ định, ý đồ, chủ định.
- план Kế hoạch phương án.
- вели́чественный за́мыселkế hoạch hùng vĩ
- стратеги́ческий за́мыселmưu kế (mưu đồ), chiến lược
- тёмный за́мыслы[những] âm mưu đen tối, quỷ kế
- произведения искуства Chủ ý, chủ định, ý đồ.
- за́мысел пье́сыchủ ý của vở kịch
- худо́жественный за́мыселchủ ý nghệ thuật
Biến cách của за́мысел (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́мысел | за́мыслы |
| Sinh cách кого? чего? | за́мысла | за́мыслов |
| Tặng cách кому? чему? | за́мыслу | за́мыслам |
| Đối cách кого? что? | за́мысел | за́мыслы |
| Công cụ cách кем? чем? | за́мыслом | за́мыслами |
| Giới cách о ком? о чём? | за́мысле | за́мыслах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với за́мысел
Đồng nghĩa
Họ từ của за́мысел
Câu hỏi thường gặp
замысел nghĩa là gì?
замысел (danh từ) nghĩa là ý định, dự định, kế hoạch phương án.
замысел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́мысел (phiên âm Latinh zámysel, IPA [ˈzamɨsʲɪɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.