TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

за́мысел

giống đựcbất động vật
zámysel[ˈzamɨsʲɪɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên за́мысел chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

за́мысел nghĩa là ý định, dự định, kế hoạch phương án.

Nghĩa của за́мысел

Danh từ

  1. намерение Ý định, dự định, ý đồ, chủ định, ý đồ, chủ định.
  2. план Kế hoạch phương án.
    • вели́чественный за́мыселkế hoạch hùng vĩ
    • стратеги́ческий за́мыселmưu kế (mưu đồ), chiến lược
    • тёмный за́мыслы[những] âm mưu đen tối, quỷ kế
  3. произведения искуства Chủ ý, chủ định, ý đồ.
    • за́мысел пье́сыchủ ý của vở kịch
    • худо́жественный за́мыселchủ ý nghệ thuật

Biến cách của за́мысел (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?за́мыселза́мыслы
Sinh cách кого? чего?за́мыслаза́мыслов
Tặng cách кому? чему?за́мыслуза́мыслам
Đối cách кого? что?за́мыселза́мыслы
Công cụ cách кем? чем?за́мысломза́мыслами
Giới cách о ком? о чём?за́мыслеза́мыслах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với за́мысел

Đồng nghĩa

Họ từ của за́мысел

Câu hỏi thường gặp

замысел nghĩa là gì?

замысел (danh từ) nghĩa là ý định, dự định, kế hoạch phương án.

замысел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là за́мысел (phiên âm Latinh zámysel, IPA [ˈzamɨsʲɪɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.