TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

замыслова́тый

zamyslovátyj[zəmɨsɫɐˈvatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên замыслова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

замыслова́тый nghĩa là khó hiểu, phức tạp, cầu kỳ.

Nghĩa của замыслова́тый

Tính từ

  1. сложный, хитроумный Khó hiểu, phức tạp, rắc rối.
  2. причудливый, замейливый Cầu kỳ.

Biến cách của замыслова́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзамыслова́тыйзамыслова́тоезамыслова́таязамыслова́тые
Sinh cáchзамыслова́тогозамыслова́тогозамыслова́тойзамыслова́тых
Tặng cáchзамыслова́томузамыслова́томузамыслова́тойзамыслова́тым
Đối cáchзамыслова́тый / замыслова́тогозамыслова́тоезамыслова́туюзамыслова́тые / замыслова́тых
Công cụ cáchзамыслова́тымзамыслова́тымзамыслова́тойзамыслова́тыми
Giới cáchзамыслова́томзамыслова́томзамыслова́тойзамыслова́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với замыслова́тый

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

замысловатый nghĩa là gì?

замысловатый (tính từ) nghĩa là khó hiểu, phức tạp, cầu kỳ.

замысловатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là замыслова́тый (phiên âm Latinh zamyslovátyj, IPA [zəmɨsɫɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.