TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

замяукать

thể chưa hoàn thành
zamjaukatʹ giọng máy của trình duyệt

замяукать nghĩa là Bắt dầu kêu meo meo.

Nghĩa của замяукать

Động từ

  1. Bắt dầu kêu meo meo.

Câu hỏi thường gặp

замяукать nghĩa là gì?

замяукать (động từ) nghĩa là Bắt dầu kêu meo meo.

замяукать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là замяукать (phiên âm Latinh zamjaukatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.