TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

замёрзнуть

thể hoàn thành
zamjórznutʹ[zɐˈmʲɵrznʊtʲ] giọng máy của trình duyệt

замёрзнуть nghĩa là đông lại, đông đặc, phủ băng.

Nghĩa của замёрзнуть

Thể hoàn thành của замерза́ть.

Động từ

  1. Đông lại, đông đặc, đóng băng.
  2. Phủ băng.
  3. Chết rét.
  4. khẩu ngữ [bị] rét cóng, lạnh cóng.
  5. Đóng băng, đóng đá, đông đá.

Cặp thể của замёрзнуть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ замёрзнуть

NgôiTương lai
язамёрзну
тызамёрзнешь
он / она́ / оно́замёрзнет
мызамёрзнем
вызамёрзнете
они́замёрзнут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)замёрз
Giống cái (она́)замёрзла
Giống trung (оно́)замёрзло
Số nhiều (они́)замёрзли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)замёрзни
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)замёрзните

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với замёрзнуть

Đồng nghĩa

Họ từ của замёрзнуть

Câu ví dụ với замёрзнуть

  • Было так холодно, что озеро замёрзло. Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4639496
  • Ты замёрз? Bạn lạnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5878789
  • Ты замёрзла? Bạn lạnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5878790
  • Вы замёрзли? Bạn lạnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5878791

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

замёрзнуть nghĩa là gì?

замёрзнуть (động từ) nghĩa là đông lại, đông đặc, phủ băng.

замёрзнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là замёрзнуть (phiên âm Latinh zamjórznutʹ, IPA [zɐˈmʲɵrznʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.